credits là số nhiều của credit
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- tín dụng, uy tín tài chính, lịch sử tín dụngdanh từA2không đếm được (uncountable)A person's record for repaying borrowed money and being trusted to pay.
- tín dụng, mua chịu, trả chậmdanh từA2không đếm được (uncountable)Permission to buy something now and pay for it later.
- sự công nhận, ghi công, lời khendanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Recognition or praise for someone's contribution.
- ghi có vào tài khoản, cộng vào tài khoảnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To add an amount to an account, usually as money received.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on creditmua trả gópWe bought the dishwasher on credit.Chúng tôi đã mua máy rửa bát trả góp.
- credit for (doing) sthnhờ có việc gìI can't take all the credit for the show's success—it was a team effort.Tôi không thể nhận hết công lao về thành công của chương trình—đó là nỗ lực của cả đội.
- credit to sb/sthniềm tự hào của ai/cái gì
- credit sthghi có cái gìThey credited my account two days later.Họ đã ghi có vào tài khoản của tôi hai ngày sau đó.
- credit A with Bghi có cái gì vào tài khoản aiYour account has been credited with $50 000.Tài khoản của bạn đã được ghi có 50 000 đô la.
- credit B to Aghi có cái gì vào tài khoản ai$50 000 has been credited to your account.50 000 đô la đã được ghi có vào tài khoản của bạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| credit carddanh từ | danh từ | Thẻ tín dụng |
| credit ratingdanh từ | danh từ | Xếp hạng tín nhiệm |
| give someone credit | Khen ngợi ai | |
| on creditcụm giới từ | cụm giới từ | Mua chịu |
| tax creditdanh từ | danh từ | Khoản giảm trừ thuế |
| to someone's creditcụm giới từ | cụm giới từ | Đáng khen cho ai |
| buy on credit | Mua chịu, mua trả góp | |
| check someone's credit | Kiểm tra tín dụng của ai |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 10
Tin
- ngoại động từ (transitive)Tin, tin tưởngTo believe; to put credence in.
Họ từ (word family)
cùng gốc creditNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicrédit“belief, trust”
- từ tiếng Latinhcrēditum“a loan, credit”
Cùng gốc (doublet)shraddha
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ' .Đối với kỳ trả lương, hãy ghi tiền boa của nhân viên vào tài khoản đã trả lương và ghi nợ vào tài khoản phải trả lương tối thiểu của họ.
- 100,000 , .Có người nói có hơn 100.000 người ở đó, nhưng tôi không thể tin nổi điều đó.
- .Ghi nhận thêm một pha kiến tạo cho hậu vệ dẫn bóng.