Nghĩa chính
- Canhdanh từkhông đếm được (uncountable)Water in which food (meat, vegetable, etc.) has been boiled.
- Món súp nước dùng, canhdanh từđếm được (countable)A soup made from broth and other ingredients such as vegetables, herbs or diced meat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brothDạng gốc (base form)
- brothsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| too many cooks spoil the brothcụm từ | cụm từ | Lắm thầy nhiều ma, chín người mười ý |
| plum brothdanh từ | danh từ | Món súp hoặc món hầm đậm đà, đậm đà được làm từ thịt, trái cây khô và gia vị, theo truyền thống được ăn vào dịp Giáng sinh |
| broth cubedanh từ | danh từ | Khối nhỏ, bao gồm các nguyên liệu khô, có thể hòa tan để làm nước dùng hoặc nước hầm súp |
| snow-brothdanh từ | danh từ | Mưa tuyết |
| flesh brothdanh từ | danh từ | Nước dùng làm bằng cách luộc thịt trong nước |
| black brothdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black soup |
| barley-brothdanh từ | danh từ | Loại nước dùng được chế biến bằng cách luộc lúa mạch và thịt cùng với rau |
| Scotch brothdanh từ | danh từ | Món súp nhân thịt, lúa mạch và các loại rau củ, có nguồn gốc từ Scotland |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc brothNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibroth
- từ tiếng Anh cổbroþ“broth”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*broþ“broth”
Ví dụ
- ?Bạn có muốn dùng chút nước dùng không?
- .Chúng tôi định ăn canh.
- .Đun nóng nửa lít nước dùng.