Nghĩa chính
- Nước dùng, nước súpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear seasoned broth made by simmering usually light meat, such as beef or chicken.
- Nước dùng hòa tan, bột nước dùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A similar broth made by reconstituting, that is, by adding hot water to dried powder concentrate; the dried powder concentrate itself.
- Chứng sưng móng ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excrescence on a horse's frush or frog.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bouillonDạng gốc (base form)
- bouillonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bouillon cubedanh từ | danh từ | Khối nhỏ, bao gồm các nguyên liệu khô, có thể hòa tan để làm nước dùng hoặc nước hầm súp |
| court bouillondanh từ | danh từ | Chất lỏng có mùi thơm, đậm đà, chẳng hạn như hỗn hợp nước với rượu hoặc giấm, gia vị và rau quả, dùng để luộc cá, thịt, hải sản hoặc rau |
Ví dụ
- , , , .Có thể thêm cơm chín, mì ống, mì Tây hoặc bún vào nước dùng cà chua để cung cấp thêm chất dinh dưỡng và làm phong phú món súp đơn điệu.
- .Nước dùng bị nhạt muối.
- .Nước dùng đã đủ muối.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbouillon
- từ tiếng Pháp cổboillir
- từ tiếng Latinhbulliō“to bubble, boil”
Xuất hiện ở từ khác
- stockđồng nghĩaThường là nước hầm cô đặc dùng để tạo vị.