Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barley-bree
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Rượu làm từ lúa mạch; bia mạnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Liquor that is made from barley; strong ale.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
barley-broo
Ví dụ
When
neibors
anger
at
a
plea
,
/
An
'
just
as
wud
as
wud
can
be
,
/
How
easy
can
the
barley-bree
/
Cement
the
quarrel
!
/
It's
aye
the
cheapest
lawyer's
fee
,
/
To
taste
the
barrel
.
AI
1
Rượu làm từ lúa mạch
1
Rượu làm từ lúa mạch
1
Rượu làm từ lúa mạch