Dịch

blaze

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Ánh sáng chói/ lửadanh từA fire, especially a fast-burning fire producing a lot of flames and light.
  2. Ánh nắng chói chang, ánh sáng chóidanh từIntense, direct light accompanied with heat.
  3. Màu cam dạ quang, màu cam bảo hộdanh từA high-visibility orange colour, typically used in warning signs and hunters' clothing.
  4. Cháy rực, cháy bùngđộng từnội động từ (intransitive)To be on fire, especially producing bright flames.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blazeNguyên thể (infinitive)
  2. blazesSố nhiều (plural)
  3. blazedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blazingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blaze (with sth)rực cháy (vì cái gì)
  • blaze sth (across/all over sth)truyền bá cái gì (khắp nơi)
  • blaze (away)nổ súng liên tục
  • a blaze of sthmột vùng rực rỡ cái gì
  • (a) blaze of sthmột cơn bùng nổ cái gì

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 15
Sự bùng nổ
  1. Sự bùng nổ, cơn bùng phátA bursting out, or active display of any quality.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự bùng nổ
Đốt cháy

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblase
  2. từ tiếng Anh cổblæse
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blasā
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanbles
  2. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạiblesse
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blasī
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblasen“to blow”
  2. từ tiếng Anh cổ*blǣsan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blāsan

Ví dụ

  • .Họ tìm chỗ trú ẩn tránh ánh nắng chói chang của mặt trời.
  • ?Bởi vì vinh quang là gì nếu không phải là sự rực rỡ của danh tiếng?
  • .Ngọn lửa trại bập bùng cháy vui mắt.

AI