Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Ánh sáng chói/ lửadanh từA fire, especially a fast-burning fire producing a lot of flames and light.
- Ánh nắng chói chang, ánh sáng chóidanh từIntense, direct light accompanied with heat.
- Màu cam dạ quang, màu cam bảo hộdanh từA high-visibility orange colour, typically used in warning signs and hunters' clothing.
- Cháy rực, cháy bùngđộng từnội động từ (intransitive)To be on fire, especially producing bright flames.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blaze (with sth)rực cháy (vì cái gì)
- blaze sth (across/all over sth)truyền bá cái gì (khắp nơi)
- blaze (away)nổ súng liên tục
- a blaze of sthmột vùng rực rỡ cái gì
- (a) blaze of sthmột cơn bùng nổ cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 15
Sự bùng nổ
- Sự bùng nổ, cơn bùng phátA bursting out, or active display of any quality.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fiređồng nghĩađám cháy lớn và dữ dội
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc blazeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiblase
- từ tiếng Anh cổblæse
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*blasā
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Hà Lanbles
- mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạiblesse
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*blasī
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiblasen“to blow”
- từ tiếng Anh cổ*blǣsan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*blāsan
Ví dụ
- .Họ tìm chỗ trú ẩn tránh ánh nắng chói chang của mặt trời.
- ?Bởi vì vinh quang là gì nếu không phải là sự rực rỡ của danh tiếng?
- .Ngọn lửa trại bập bùng cháy vui mắt.