Nghĩa chính
- Người mở đườngdanh từOne who discovers or makes a new path or way through an untraversed region.
- Người tiên phongdanh từOne who is the first to do something in a particular field; an innovator, a pioneer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trailblazerDạng gốc (base form)
- trailblazersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , [] , , .Đúng vậy, có những trường hợp phô trương và hành vi ám ảnh, nhưng nhiều điều đã bị che giấu vào thời điểm đó để giúp bảo vệ một câu chuyện được quảng bá rầm rộ về Oscar Pistorius như một hình mẫu, một biểu tượng, một người tiên phong.
- .Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực này.
- .Jane Goodall là người tiên phong cho phụ nữ trong khoa học.