Dịch

pionero

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/pjoˈneɾo/

Nghĩa chính

  1. Tiên phongtính từpioneering
  2. Người tiên phong, người mở đườngdanh từpioneer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pioneroDạng gốc (base form)
  2. pionerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pionerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pioneraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pionero socialNgười tiên phong xã hội
ser pionero en algoTiên phong trong việc gì
pionero tecnológicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy là người chúng tôi gọi là người tiên phong.
  • .Đừng quên rằng chúng ta vẫn là người tiên phong.
  • .Họ là những người tiên phong trong việc khám phá không gian.

AI