pionero
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/pjoˈneɾo/
Nghĩa chính
- Tiên phongtính từpioneering
- Người tiên phong, người mở đườngdanh từpioneer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pionero social | Người tiên phong xã hội | |
| ser pionero en algo | Tiên phong trong việc gì | |
| pionero tecnológico | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- originalTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- pioneerNgười khai hoang
- pioneeringTiên phong, đi đầu, mở đường
- PioneerNgười sinh vào hoặc trước ngày 31 tháng 12 năm 1949 và có quốc tịch Singapore vào hoặc trước ngày 31 tháng 12 năm 1986, được cấp địa vị này và những lợi ích nhất định để ghi nhận những đóng góp của họ cho sự phát triển ban đầu của Singapore
Ví dụ
- .Anh ấy là người chúng tôi gọi là người tiên phong.
- .Đừng quên rằng chúng ta vẫn là người tiên phong.
- .Họ là những người tiên phong trong việc khám phá không gian.