Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guns blazing
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
ɡ
ʌ
n
z
ˈ
b
l
eɪ
z
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Nổ súng dữ dội
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With much force or bravado.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
shoot first and ask questions later
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
con la escopeta cargada
Súng rực lửa
Ví dụ
The
champions
came
out
(
with
)
all
/
both
guns
blazing
.
He
went
into
the
room
with
guns
blazing
.
AI
1
Nổ súng dữ dội
1
Nổ súng dữ dội
1
Nổ súng dữ dội