Dịch

barmy

tính từ (adjective)
UK/ˈbɑːmi/US/ˈbɑɹmi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chứa, phủ hoặc liên quan đến barm (“bọt nổi lên trên bia hoặc các loại rượu mạch nha khác khi lên men, dùng làm men trong nấu bia và làm bánh mì”)tính từContaining, covered with, or pertaining to barm (“foam rising upon beer or other malt liquors when fermenting, used as leaven in brewing and making bread”).
  2. Sôi sục với hoạt động hoặc sự phấn khích; năng động, hào hứngtính từBubbling with activity or excitement; active, excited.
  3. Điên; cũng lập dị, kỳ quặc, kỳ lạtính từCrazy, mad; also, eccentric, odd, strange.
  4. Rất ngu ngốctính từVery foolish.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Barmy Armydanh từ riêngNhóm người hâm mộ môn cricket có tổ chức, sắp xếp các bữa tiệc lưu diễn của các thành viên để theo dõi đội cricket Anh trong tất cả các chuyến lưu diễn nước ngoài

Ví dụ

  • [] , , .
  • "Bli'me ' . ," , , , .
  • “ ” “ , ”.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

barm“foam rising upon beer or other malt liquors when fermenting, and used as leaven”-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiberm
  2. từ tiếng Anh cổbeorma“foam or head of beer; leaven, yeast”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bermō“barm; yeast”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ngaбармы

AI