- 1
Chứa, phủ hoặc liên quan đến barm (“bọt nổi lên trên bia hoặc các loại rượu mạch nha khác khi lên men, dùng làm men trong nấu bia và làm bánh mì”)tính từContaining, covered with, or pertaining to barm (“foam rising upon beer or other malt liquors when fermenting, used as leaven in brewing and making bread”).
- 2
Sôi sục với hoạt động hoặc sự phấn khích; năng động, hào hứngtính từBubbling with activity or excitement; active, excited.
- 3
Điên; cũng lập dị, kỳ quặc, kỳ lạtính từCrazy, mad; also, eccentric, odd, strange.
- 4
Rất ngu ngốctính từVery foolish.