Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngựcdanh từbosom
- Lòngdanh từlap
- Bọt nổi lên trên bia hoặc các loại rượu mạch nha khác khi lên men, dùng làm men trong nấu bia và làm bánh mì; mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Foam rising upon beer or other malt liquors when fermenting, used as leaven in brewing and making bread; yeast.
- Thúc đẩy; bọtđộng từTo spurge; foam
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barmDạng gốc (base form)
- barmsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chip barmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chip butty |
| Abraham's barmdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Abraham's bosom |
| bacon barm | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ổ bánh mì hoặc một cuộn bánh mì nhỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ổ bánh mì hoặc một cuộn bánh mì nhỏ, tròn, dẹtA small, round, flat individual loaf or roll of bread.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc barm- barmanNgười phục vụ ở quán rượudanh từB1
- barmaidCô gái phục vụ ở quán rượudanh từ
- barmyChứa, phủ hoặc liên quan đến barm (“bọt nổi lên trên bia hoặc các loại rượu mạch nha khác khi lên men, dùng làm men trong nấu bia và làm bánh mì”)tính từ
- barmaChiếc áo choàng hoặc vòng cổ vương giả của Nga làm bằng vàng, nạm kim cương và các loại đá quý khácdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibarm
- từ tiếng Anh cổbearm“lap; bosom”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*barm
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiberme
- từ tiếng Anh cổbeorma
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bermō“yeast; barm”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibermen
Ví dụ
- 1577 , , 9. .
- ha'porths .