Dịch

barm

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngựcdanh từbosom
  2. Lòngdanh từlap
  3. Bọt nổi lên trên bia hoặc các loại rượu mạch nha khác khi lên men, dùng làm men trong nấu bia và làm bánh mì; mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Foam rising upon beer or other malt liquors when fermenting, used as leaven in brewing and making bread; yeast.
  4. Thúc đẩy; bọtđộng từTo spurge; foam

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barmDạng gốc (base form)
  2. barmsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chip barmdanh từĐồng nghĩa với chip butty
Abraham's barmdanh từ riêngĐồng nghĩa với Abraham's bosom
bacon barmChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ổ bánh mì hoặc một cuộn bánh mì nhỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ổ bánh mì hoặc một cuộn bánh mì nhỏ, tròn, dẹtA small, round, flat individual loaf or roll of bread.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibarm
  2. từ tiếng Anh cổbearm“lap; bosom”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*barm
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiberme
  2. từ tiếng Anh cổbeorma
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bermō“yeast; barm”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibermen

Ví dụ

  • 1577 , , 9. .
  • ha'porths .

AI