Dịch

bap

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bánh mì cuộn mềmdanh từA soft bread roll, originally from Scotland.
  2. Ngựcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A woman's breast.
  3. Tiếng đập nhẹthán từThe sound of a light blow or slap.
  4. Đập nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To hit lightly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bapNguyên thể (infinitive)
  2. bapsSố nhiều (plural)
  3. bappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bappingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ma bapdanh từNgười được coi là có vai trò làm cha mẹ đối với những người phụ thuộc của họ; một giám thị tốt bụng
boom bapdanh từPhong cách/tiểu thể loại của hip hop được đặc trưng bởi trống đánh mạnh, thường chứa sự kết hợp của trống kick/trống snare/hi-hat thay vì tiếng vỗ tay, tiếng tách, trống bass TR-808, chuông bò, máy lắc và nhiều âm thanh bộ gõ khác được sử dụng cho nhịp điệu
chip bapdanh từĐồng nghĩa với chip butty
ogok-bapdanh từMón ăn Hàn Quốc bao gồm gạo nếp luộc, kê proso, lúa miến, đậu đen và đậu đỏ theo truyền thống được ăn tại Daeboreum, ngày rằm đầu tiên của năm âm lịch

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cái đầu
  1. The head.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hàn밥
thán từ, động từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , , .Bà Dudley quay lại, tay đung đưa, một vết bẩn lớn trên ngực phải như thể bà bị bắn hoặc bị cha tôi đánh trong hẻm.
  • . puppy's , , .Elizabeth đi tiếp vào phòng khách và thấy Velvet đang ngủ trên sàn linoleum mát lạnh dưới gầm bàn ăn. Cô dừng lại vuốt ve bộ lông mượt mà của nó và cái đuôi của chú cún đập bộp, bộp, bộp xuống sàn để chào.
  • , […]Cô đập nhẹ vào đầu anh ta, rồi tiếp tục...

AI