Dịch

ma bap

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người được coi là có vai trò làm cha mẹ đối với những người phụ thuộc của họ; một giám thị tốt bụngdanh từA person regarded as having a somewhat parental role toward their dependents; a benevolent overseer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ma bapDạng gốc (base form)
  2. ma bapsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . “ma-bap,” mother-father, .
  • […] , , , .

AI