TAG
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chặt chẽ và chủ động nâng cượctính từTight (inclined to play only strong starting hands and fold otherwise) and aggressive (inclined to raise often).
- Ngữ pháp tiếp giáp câydanh từInitialism of tree-adjoining grammar.
- Tiếp đất rồi bay lên ngay, chốc látdanh từAcronym of touch and go.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- TAGonDi chuyển thiết bị RFID như thẻ thông minh qua máy thu, thường có giao diện người dùng đồ họa, để thực hiện thanh toán hoặc đạt được mục nhập
- TAGalongĐi theo
- TAGupĐối với vận động viên ném bóng, khi đánh bóng bay, phải đặt chân lên đế hiện tại cho đến khi bóng được bắt. Khi bóng bị bắt, người ném bóng có thể cố gắng tiến tới căn cứ tiếp theo, có nguy cơ bị gắn thẻ ra ngoài
Cụm từ khác (phrase)price tagNhãn giá, bảng giádog tagThẻ bài quân nhântag teamNhóm đô vật làm việc cùng nhau như một đội. Tại bất kỳ thời điểm nào cũng chỉ có một người ở trên võ đài và họ đổi chỗ bằng cách "gắn thẻ" nhau bằng cử chỉ như đập taylaser tagMôn thể thao trong đó người chơi cố gắng bắn đối phương bằng súng nhạy hồng ngoạiquestion tag"Nhãn" ở cuối câu hỏi đuôie-tagThẻ điện tử được gắn trên xe để nhận dạng bằng hệ thống thu phí điện tử
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa