Nghĩa chính
- Nhãn (hàng, giá)tính từHaving a tag; labeled.
- Bị vẽ bậy tên, bị gắn chữ ký graffititính từHaving been marked with the signature graffiti of an individual.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tagđộng từsimple past and past participle of tag
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taggedDạng gốc (base form)
- more taggedSo sánh hơn (comparative)
- most taggedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tagged luggage | Hành lý đã dán nhãn | |
| tagged photo | Bức ảnh được gắn thẻ | |
| ear-taggedtính từ | tính từ | Được trang bị thẻ tai |
| radio-taggedtính từ | tính từ | Được dán nhãn phóng xạ |
Họ từ (word family)
cùng gốc taggedVí dụ
- .Tất cả các mặt hàng có gắn thẻ giá đều đang được giảm giá.
- .Chúng tôi đã dán nhãn từng mặt hàng trong cửa hàng.
- Sami's .Chiếc vali của Sami đã được dán nhãn hành lý.