Dịch

tagged

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/tæɡd/

Nghĩa chính

  1. Nhãn (hàng, giá)tính từHaving a tag; labeled.
  2. Bị vẽ bậy tên, bị gắn chữ ký graffititính từHaving been marked with the signature graffiti of an individual.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của tagđộng từsimple past and past participle of tag

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taggedDạng gốc (base form)
  2. more taggedSo sánh hơn (comparative)
  3. most taggedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tagged luggageHành lý đã dán nhãn
tagged photoBức ảnh được gắn thẻ
ear-taggedtính từĐược trang bị thẻ tai
radio-taggedtính từĐược dán nhãn phóng xạ

Ví dụ

  • .Tất cả các mặt hàng có gắn thẻ giá đều đang được giảm giá.
  • .Chúng tôi đã dán nhãn từng mặt hàng trong cửa hàng.
  • Sami's .Chiếc vali của Sami đã được dán nhãn hành lý.

AI