Straight
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Straightdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StraightDạng gốc (base form)
- StraightsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)go straightĐi thẳngget straightĐồng nghĩa với clarify: làm rõ, để đạt được sự hiểu biếtback straightPhần thẳng của đường đua, đường chạy, v.v., đối diện với vạch đích; cái lưngthink straightSuy nghĩ sáng suốtstraight ALiên quan đến người đạt điểm A thẳngstraight-upĐÚNG VẬY; rõ ràng; không đủ tiêu chuẩn; rõ ràng là như vậy, không có xương về nó