straight-up
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Về đồ uống có cồn: phục vụ ngaytính từkhông so sánh (not comparable)Of an alcoholic drink: served straight up.
- True; unambiguous; unqualified; plainly so, with no bones about it.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Ví dụ
- .
- , .
- " " , .