Dịch

Satan

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quỷ Xa- Tăngdanh từ riêngThe supreme evil spirit in the Abrahamic religions, who tempts humanity into sin; the Devil; (Theistic Satanism) the same figure, regarded as a deity to be revered and worshipped.
  2. Người hoặc động vật được coi là đặc biệt ác tính, đáng ghét hoặc xấu xa; được sử dụng như một biểu tượng hoặc tên cho một con vậtdanh từ riêngđếm được (countable)A person or animal regarded as particularly malignant, detestable, or evil; used as an epithet or as a name for an animal.
  3. Kẻ theo quỷ dữ của Satan (linh hồn ác chủ đạo); một thiên thần sa ngã.danh từđếm được (countable)A demon follower of Satan (principal evil spirit); a fallen angel.
  4. Bất cứ thứ gì gây ra sự hủy diệt hoặc bị xem là điều ác.danh từAnything that causes destruction or is viewed as evil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SatanDạng gốc (base form)
  2. SatansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Church of Satandanh từ riêngTổ chức quốc tế dành riêng cho tôn giáo LaVeyan Satanism
Great Satandanh từ riêngHợp chủng quốc Hoa Kỳ, đặc biệt là liên quan đến chính sách đối ngoại theo chủ nghĩa đế quốc của nước này
Satan monkeydanh từĐồng nghĩa với black bearded saki
Satan Husseindanh từ riêngSaddam Hussein, được coi là có những điểm tương đồng với Satan
limb of Satandanh từĐứa trẻ hư hỏng hoặc tinh nghịch
Synagogue of Satandanh từ riêngNgười Do Thái, được coi là tập thể
Satan's boletedanh từNấm độc Rubroboletus satanas
Satan's mushroomdanh từĐồng nghĩa với Satan's bolete

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiSathan
  2. từ tiếng Anh cổSatan
  3. từ tiếng LatinhSatan

Cùng gốc (doublet)shaitanshetani

Ví dụ

  • .
  • ' , , ? ' , , " , ."
  • “,” “.” .

AI