Satanism
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thờ phụng Satandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Worship or reverence to Satan (usually synonymous with "the Devil").
- Triết lý tôn vinh Satandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A profession, philosophy, or ideological construct featuring a positive, admirable, or useful association to the figure, character or entity known as 'Satan'; or, featuring opposition to all morality and the procurement of what is wanted regardless of the consequences concerning others.
- Tính cách quỷ quyệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A devilish disposition.
- LaVeyan Satanism.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crypto-satanismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa satan ẩn giấu; quan điểm satan không được thể hiện công khai |
| LaVeyan Satanismdanh từ riêng | danh từ riêng | Tôn giáo vô thần của Giáo hội Satan, được đặc trưng bởi chủ nghĩa duy vật và bác bỏ mọi thứ siêu nhiên, chẳng hạn như thuyết nhị nguyên về thể xác và linh hồn cũng như khái niệm về cuộc sống sau khi chết |
| Theistic Satanismdanh từ riêng | danh từ riêng | Hình thức của chủ nghĩa Satan; một con đường tôn giáo tôn kính hoặc tôn thờ Satan, người được nó công nhận là một thực thể khách quan có thật (thần, thực thể siêu nhiên hoặc thực thể tâm linh); đặc biệt là để phân biệt với Chủ nghĩa Satan vô thần, trong đó Satan đại diện cho một nhân vật mang tính biểu tượng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các nhóm tôn giáo theo chủ nghĩa Satan bao gồm Luciferian và Laveyan.
- .Hiến tế người và động vật là biểu hiện của chủ nghĩa Satan.
- . . .Một số người thích cảm giác thù ghét. Họ có thể quảng bá chủ nghĩa Satan. Hầu hết các tôn giáo đều ngăn cản sự thù ghét.