HIT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tập luyện cường độ cao ngắt quãngdanh từAcronym of high-intensity interval training.
- Tập luyện cường độ caodanh từAcronym of high-intensity training.
- Công nghệ thông tin y tếdanh từInitialism of health information technology.
- Kỹ thuật hình ảnh đa phổdanh từInitialism of hyperspectral imaging technique.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HITDạng gốc (base form)
- HITsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nhiệm vụ trí tuệ con người
- Acronym of human intelligence task