Nghĩa chính
- Sự đánh đập, loạt đòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of hits or blows directed at a person or object.
- Đánh, đập, tôngđộng từpresent participle and gerund of hit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hittingDạng gốc (base form)
- hittingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hitting streak | Chuỗi trận đánh trúng liên tiếp | |
| hard-hittingtính từ | tính từ | Không kiêng dè, bốp chát |
| hitting timedanh từ | danh từ | Thời điểm đầu tiên trong đó một quá trình nhất định "tiếp cận" một tập hợp con nhất định của không gian trạng thái |
| power hittingdanh từ | danh từ | Phong cách đánh bóng trong đó người chơi sử dụng sức mạnh và tốc độ đánh bóng để tạo ra các cú đánh cơ bản bổ sung, đặc biệt là các pha chạy về nhà, đánh đôi và đánh ba |
| switch-hittingtính từ | tính từ | Lưỡng tính |
| hitting partnerdanh từ | danh từ | Cầu thủ được luyện tập chơi các trận đánh, mặc dù không phải với tư cách là huấn luyện viên |
| mean hitting timedanh từ | danh từ | Số bước trung bình mà chuỗi Markov thực hiện để đi từ trạng thái bắt đầu được chỉ định đến trạng thái đích hoặc tập hợp trạng thái được chỉ định |
Họ từ (word family)
cùng gốc hittingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- batter's .Khả năng đánh bóng của cầu thủ này đã tiến bộ nhờ luyện tập.
- .Con tàu đã bị chìm sau khi va phải một tảng băng trôi.
- ; , , .Tay phải của Curtis mở quá rộng, nhưng anh vẫn tung ra nhiều đòn đánh hiệu quả hơn trong hiệp này cho đến khi Inglis ép anh lùi xuống ngoài dây đài.