Dịch

H

ký hiệu (symbol)danh từ (noun)tính từ (adjective)số từ (numeral)danh từ riêng (proper noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Chữ cái thứ tám trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là aitch và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe eighth letter of the English alphabet, called aitch and written in the Latin script.
  2. Lượt đánh trúng, cú đánh trúngdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of hits.
  3. Cứngtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of hard, in reference to a grade of pencil lead.
  4. Ký hiệu chữ số thứ tám của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là aitch và được viết bằng chữ Latinhsố từThe eighth numeral symbol of the English alphabet, called aitch and written in the Latin script.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. HDạng gốc (base form)
  2. H's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. HsSố nhiều (plural)
  4. more HSo sánh hơn (comparative)
  5. most HSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

$Hdanh từCách viết né bộ lọc của SH
^Hký hiệuXóa ký tự cuối cùng đó
H+danh từChủ nghĩa xuyên nhân loại
H&Idanh từViết tắt của harassment and interdiction
S&Hdanh từViết tắt của shipping and handling
-hhậu tốDùng để kiểm duyệt lời nói
-h-liên tốNhấn mạnh những lời tục tĩu
A"Hdanh từ riêngBản dịch tiếng Anh của một kính ngữ phổ biến trong tiếng Do Thái sau khi chết

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Viết tắt của heroin
  1. không đếm được (uncountable)Abbreviation of heroin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc H

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ
  1. dịch sát từ tiếng Ả Rậpهـh-
tính từ
  1. mượn từ tiếng NhậtH-
  2. từ tiếng AnhH

Ví dụ

  • , , , , , , , , , , .
  • / / startin' /
  • 2 2013.

AI