Dịch

go away

thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biếnthán từA command demanding someone to leave.
  2. Rời đi, đi khỏiđộng từTo depart or leave a place.
  3. Đi nghỉ, đi xa, đi du lịchđộng từTo travel somewhere, especially on holiday or vacation.
  4. Đi tù, vào tù, thụ ánđộng từTo go to prison to be incarcerated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go awayNguyên thể (infinitive)
  2. goes awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went away (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone away (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going awayPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sell in May and go awaycụm từChứng khoán trên thị trường chứng khoán có thể được kỳ vọng sẽ tăng giá trị ở mức độ lớn hơn trong các tháng từ tháng 11 đến tháng 4 so với các tháng từ tháng 5 đến tháng 10 và các nhà đầu tư quan tâm đến lợi nhuận nên quản lý danh mục đầu tư của mình cho phù hợp
go away with all one's goods and chattelscụm từTếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây
go-away birddanh từCác loài trong số ba loài turaco châu Phi thuộc chi Crinifer
going-away partydanh từĐồng nghĩa với farewell party

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Biến mất
  1. Biến mất, tiêu tanTo vanish or disappear.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
  • ! !
  • . .

AI