Dịch

toys là số nhiều của toy

toy

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Đồ chơidanh từSomething to play with, especially as intended for use by a child.
  2. Vật mọn, chuyện vặt, đồ tầm thườngdanh từA thing of little importance or value; a trifle.
  3. Nghịch, mân mê, đùa bỡnđộng từnội động từ (intransitive)To play (with) in an idle or desultory way.
  4. Mang tính mô hình, mang tính minh họatính từđứng trước danh từ (attributive)Impractical or unsuitable for real-world use, due to being unrealistically small or simple.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toyNguyên thể (infinitive)
  2. toysSố nhiều (plural)
  3. toyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toyingPhân từ I (present participle)
  5. more toySo sánh hơn (comparative)
  6. most toySo sánh nhất (superlative)

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 2
Tiểu phẩm âm nhạc
  1. Tiểu phẩm âm nhạc, khúc nhạc nhẹA simple, light piece of music, written especially for the virginal.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitoye“amorous play, piece of fun or entertainment”
  2. từ tiếng Hà Lan cổ*tiug
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tiugī̆

Ví dụ

  • child’s .Một người đàn ông trưởng thành như anh ta không chơi đồ chơi trẻ con.
  • , , , , , , .Hắn đã làm nhục viện trưởng cùng bao nữ tu khác nếu có thể, rồi để lại cho hắn nào là nhẫn, châu báu, thắt lưng và những món đồ mọn tương tự để tiếp tục tặng họ mỗi khi họ đến thăm hắn.
  • , , .Vì giống chó tiêu chuẩn có kích thước lớn, chúng phát triển nhanh hơn nhiều so với giống chó thu nhỏ và chó cảnh siêu nhỏ, đồng nghĩa với việc chúng cần nhiều chất bổ sung hơn.

AI