Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
toyer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay đùa giỡn, người hay giỡn, người hay giễu cợt
danh từ
One who toys; one who is full of trifling tricks; a trifler.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
toyer
Dạng gốc
(base form)
toyer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
toy
+
-er
Ví dụ
a
toyer
of
nature
She
had
a
reputation
as
a
toyer
with
men's
hearts
.
AI
1
Người hay đùa giỡn
1
Người hay đùa giỡn
1
Người hay đùa giỡn