Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhỏ xíu, rất nhỏtính từVery small; tiny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teeny-tinytính từ | tính từ | Rất nhỏ; nhỏ xíu |
| teeny-weenytính từ | tính từ | Nhỏ xíu, rất nhỏ |
| Teeny's diseasedanh từ | danh từ | Bệnh mèo cào |
| teeny weeny | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiếu niên
- A teenager; a teenybopper.
Ví dụ
- , , , .Chúng tôi vừa chuyển đến Bỉ, chồng tôi là một kiến trúc sư hải quân và đã chèo thuyền và thiết kế du thuyền trong nhiều năm, tôi đã chèo những chiếc thuyền nhỏ hơn từ khi còn là một thiếu niên, cả hai đều rất muốn quay lại chèo thuyền tích cực.
- , .Chúng tôi đạt được một chút tiến bộ nhỏ, rồi chúng tôi lại quay về vạch xuất phát.
- !Nó nhỏ xíu à!
Họ từ (word family)
cùng gốc teeny- teenybopNhạc teenybopperdanh từ
- teenyboppingLiên quan đến teenyboppertính từ
- teenybopperishĐặc trưng hoặc hấp dẫn đối với teenybopperstính từ
- teenybopperĐứa trẻ, đặc biệt là một cô gái ở độ tuổi thiếu niên và thiếu niên, theo đuổi những phong cách thời trang quần áo, xu hướng âm nhạc phổ biến, v.vdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ teenybopper