Dịch

teeny

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈtiː.ni/US/ˈti.ni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhỏ xíu, rất nhỏtính từVery small; tiny.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teenyDạng gốc (base form)
  2. teeniesSố nhiều (plural)
  3. teenierSo sánh hơn (comparative)
  4. teeniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

teeny-tinytính từRất nhỏ; nhỏ xíu
teeny-weenytính từNhỏ xíu, rất nhỏ
Teeny's diseasedanh từBệnh mèo cào
teeny weenyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thiếu niên
  1. A teenager; a teenybopper.

Ví dụ

  • , , , .Chúng tôi vừa chuyển đến Bỉ, chồng tôi là một kiến trúc sư hải quân và đã chèo thuyền và thiết kế du thuyền trong nhiều năm, tôi đã chèo những chiếc thuyền nhỏ hơn từ khi còn là một thiếu niên, cả hai đều rất muốn quay lại chèo thuyền tích cực.
  • , .Chúng tôi đạt được một chút tiến bộ nhỏ, rồi chúng tôi lại quay về vạch xuất phát.
  • !Nó nhỏ xíu à!

AI