strips là số nhiều của strip
Nghĩa chính
Thêm 34 nghĩa- Dải đất, dải hẹpdanh từđếm được (countable)A long, thin piece of land; any long, thin area.
- Dải, mảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long, thin piece of any material; any such material collectively.
- Truyện tranh nhiều khungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A comic strip.
- Lột, bócđộng từngoại động từ (transitive)To remove or take away, often in strips or stripes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- strip down to sthcởi đến cái gìShe stripped down to her underwear.Cô ấy cởi đến mức còn đồ lót.
- strip (sth) offcởi (cái gì) raWe stripped off and ran down to the water.Chúng tôi cởi đồ và chạy xuống nước.
- strip sb (to sth)cởi đồ ai (đến cái gì)He stood there stripped to the waist.Anh ấy đứng đó cởi trần.
- strip sb + adj.cởi trần ai + adj.He was stripped naked and left in a cell.Anh ấy bị cởi trần và để trong một căn phòng.
- strip sth (off)bóc (cái gì) raStrip off all the existing paint.Bóc hết lớp sơn cũ.
- strip A off/from Bbóc A khỏi BDeer had stripped all the bark off the tree.Hươu đã bóc hết vỏ cây.
Cụm động từ (phrasal verb)
34 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 22
Đường băng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A landing strip.
Họ từ (word family)
cùng gốc stripNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Hạ Đức trung đạistrippe
- từ tiếng German nguyên thủy*strīpaną
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistrepen
- từ tiếng Anh cổstrīepan“plunder”
- từ tiếng German nguyên thủy*strēpōną
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 100 .Các quốc gia tranh chấp quyền sở hữu một dải đất sa mạc rộng khoảng 100 mét.
- .Bóp một dải keo dọc theo mép rồi ấn chặt xuống.
- .Norm sẽ lột lớp vecni cũ trước khi sơn chiếc ghế.