Dịch

stripes là số nhiều của stripe

stripe

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sọc vằn, viềndanh từA long region of a single colour in a repeating pattern of similar regions.
  2. Vệt, sọcdanh từA long, relatively straight region against a different coloured background.
  3. Vạch quân hàm, londanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The badge worn by certain officers in the military or other forces.
  4. Kẻ sọc, vẽ sọcđộng từngoại động từ (transitive)To mark with stripes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stripeNguyên thể (infinitive)
  2. stripesSố nhiều (plural)
  3. stripedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stripingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

black stripeSọc đen
racing stripeSọc xe đua
white stripeSọc trắng
yellow stripeSọc vàng
tiger stripedanh từVết rạn da
candy stripedanh từThiết kế bao gồm các sọc trắng và sọc màu xen kẽ trên nền trơn, đặc biệt là trên vải
stripe bamboodanh từLoại tre thông thường (Bambusa Vulgaris var. Vittata); một bụi tre có thân màu vàng vàng có sọc dọc màu xanh lá cây
charity stripedanh từĐường ném phạt

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Loại
  1. Loại, giới, khuynh hướngDistinguishing characteristic; sign; likeness; sort.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistripe
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạistrîpe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*strīpā

Ví dụ

  • một bạo chúa thuộc kiểu hoàn toàn khác
  • , .Đá để ăn, nước đắng cho cơn khát, và đòn roi thay cho sự nuôi nấng ân cần.
  • , . , , , , , .Nhưng khi tập luyện không có tiến triển, những lời nguyền rủa và tiếng roi quất vang lên. Bị lột sạch quần áo, nằm úp mặt xuống đất, Platt hứng chịu cơn thịnh nộ của người chủ, từng nhát roi quất lằn lên mông, vai và lưng anh.

AI