Dịch

ships là số nhiều của ship

ship

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. tàu, tàu thủydanh từA1A large waterborne vehicle used to carry people, goods, or cargo.
  2. vận chuyển, gửi hàng, chuyển phátđộng từA2ngoại động từ (transitive)To send goods or a parcel to someone or somewhere, usually by transport.
  3. ra mắt, đưa ra thị trường, phát hànhđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To release a product, update, or issue for customers or the public.
  4. tàu vũ trụ, phi thuyềndanh từA2A vehicle designed to travel in space.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shipNguyên thể (infinitive)
  2. shipsSố nhiều (plural)
  3. shippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a shiptrên tàuThe others sailed on a later ship.Những người khác đi trên một chuyến tàu sau đó.
  • aboard a shiptrên tàuThe goods had been loaded aboard a ship destined for Montreal.Hàng hóa đã được xếp lên một con tàu đi Montréal.
  • by shipbằng tàuRaw materials and labour come by ship, rail or road.Nguyên liệu thô và nhân công đến bằng tàu, đường sắt hoặc đường bộ.
  • ship sb/sth + adv./prep.chuyển ai/cái gì + adv./prep.
  • ship sthvận chuyển cái gìThe company continues to ship more computer systems than its rivals.Công ty tiếp tục vận chuyển nhiều hệ thống máy tính hơn các đối thủ của mình.
  • ship watertràn nước

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 10
Cặp đôi trong fandom
  1. A romantic pairing of two or more characters or real people, especially one imagined by fans.

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ không đời nào đưa con tàu vào đó được.
  • 3/124 , ( 20) 2/ ( 2/ ).Ngoài một con tàu trong quy tắc B3/S124 hiển thị ở trên, các tàu vũ trụ duy nhất có kích thước này (với chu kỳ tối đa 20) trong bất kỳ quy tắc nào số này là tàu lượn Life và ba mẫu đã biết từ B2/ (mỗi mẫu cũng được tìm thấy trong một số biến thể của các quy tắc Life hoặc B2/).
  • , . , .Nhưng không có con tàu nào, cũng không có đèn giao thông hay trang trại mật tự nhiên nào. Con tàu tự hủy diệt, và các trạng thái tiền thân của đèn giao thông cùng trang trại mật tự hủy diệt một cách ngoạn mục.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichip
  2. từ tiếng Anh cổsċip
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skip
danh từ, động từ

Rút gọn từ relationship

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischippen
  2. từ tiếng Anh cổsċipian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skipōn

Cùng gốc (doublet)equip

AI