Dịch

shipper

B1danh từ (noun)
UK/ˈʃɪp.ə/US/ˈʃɪp.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người gửi hàng, đơn vị vận chuyểndanh từThe person or organization that ships (sends) something.
  2. Thùng gửi hàng, hộp đóng góidanh từA box for shipping something fragile, such as bottled beer or wine.
  3. Người đẩy thuyền, fan ghép đôidanh từA person who supports a romantic or sexual relationship between fictional characters or real people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shipperDạng gốc (base form)
  2. shippersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-shipperdanh từNgười không tạo ra bất kỳ con tàu nào hoặc không hỗ trợ một con tàu cụ thể nào
pro-shipperdanh từ, tính từHỗ trợ vận tải đường biển, đặc biệt là trái ngược với vận tải đường sắt
anti-shipperdanh từNgười phản đối một con tàu cụ thể hoặc vận chuyển nói chung
semi-shipperdanh từNgười đỡ một phần con tàu
Barbie shipperdanh từNgười vận chuyển Fox Mulder và Dana Scully từ The X-Files

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thủy thủ
  1. Thủy thủ, thuyền trưởngA seaman; mariner; skipper.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

ship-er

  1. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạischipper
danh từ

Rút gọn từ relationshipper

ship“to create a fictional romantic relationship”-er

Ví dụ

  • , .Người gửi hàng lẽ ra nên trả tiền bảo hiểm cho kiện hàng, vì nó đã bị hư hỏng khi đến nơi.

AI