Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người gửi hàng, đơn vị vận chuyểndanh từThe person or organization that ships (sends) something.
- Thùng gửi hàng, hộp đóng góidanh từA box for shipping something fragile, such as bottled beer or wine.
- Người đẩy thuyền, fan ghép đôidanh từA person who supports a romantic or sexual relationship between fictional characters or real people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shipperDạng gốc (base form)
- shippersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-shipperdanh từ | danh từ | Người không tạo ra bất kỳ con tàu nào hoặc không hỗ trợ một con tàu cụ thể nào |
| pro-shipperdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Hỗ trợ vận tải đường biển, đặc biệt là trái ngược với vận tải đường sắt |
| anti-shipperdanh từ | danh từ | Người phản đối một con tàu cụ thể hoặc vận chuyển nói chung |
| semi-shipperdanh từ | danh từ | Người đỡ một phần con tàu |
| Barbie shipperdanh từ | danh từ | Người vận chuyển Fox Mulder và Dana Scully từ The X-Files |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thủy thủ
- Thủy thủ, thuyền trưởngA seaman; mariner; skipper.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shipperNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Người gửi hàng lẽ ra nên trả tiền bảo hiểm cho kiện hàng, vì nó đã bị hư hỏng khi đến nơi.