Dịch

shipping

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự vận chuyển hàng hóa, ngành vận tảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transportation of goods.
  2. Phí vận chuyển, cước vận chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cost of sending an item or package using postal or carrier services.
  3. Đội tàu, tàu thuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The body of ships belonging to one nation, port or industry; ships collectively.
  4. Hiện tại phân từ và danh động từ của shipđộng từpresent participle and gerund of ship

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shippingDạng gốc (base form)
  2. shippingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shipping companydanh từCông ty có ngành nghề kinh doanh chính là sở hữu và vận hành tàu biển
shipping and handlingdanh từQuá trình vận chuyển hàng hóa từ điểm xuất phát đến khách hàng, đặc biệt là người tiêu dùng với tư cách là người dùng cuối; (dấu chấm lửng) một khoản phí được cho là để trang trải các chi phí trực tiếp và gián tiếp để thực hiện việc đó
shipping lanedanh từTuyến hàng hải
take shippingđộng từLên một con tàu
shipping feverdanh từTình trạng viêm phổi nghiêm trọng của gia súc, do vi khuẩn thuộc chi Pasteurella gây ra, đôi khi xảy ra sau quá trình vận chuyển căng thẳng đến thị trường trong điều kiện tồi tàn
shipping agentdanh từNgười hoặc công ty chịu trách nhiệm vận chuyển và hàng hóa tại bến cảng
shipping masterdanh từViên chức chứng kiến chữ ký của các thủy thủ trong các điều khoản của thỏa thuận
short-sea shippingdanh từVận chuyển diễn ra ở vùng nước ven biển hoặc trên các tuyến đường biển ngắn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Chuyến đi biển
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chuyến đi biển, vận chuyển đường biểnPassage or transport on a ship.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

ship-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạischipping
  2. từ tiếng Anh cổscipian“to take ship; put in order, equip, man a ship”
danh từ

Rút gọn từ relationshipping

động từ

ship-ing

Ví dụ

  • .Tôi làm việc cho một công ty vận tải biển.
  • .Chúng tôi miễn phí vận chuyển.
  • , , .Buổi chiều đầu tiên khi đến New Bedford, tôi dành thời gian đi thăm các bến tàu và ngắm nhìn tàu thuyền.

AI