Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự vận chuyển hàng hóa, ngành vận tảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transportation of goods.
- Phí vận chuyển, cước vận chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cost of sending an item or package using postal or carrier services.
- Đội tàu, tàu thuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The body of ships belonging to one nation, port or industry; ships collectively.
- Hiện tại phân từ và danh động từ của shipđộng từpresent participle and gerund of ship
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shippingDạng gốc (base form)
- shippingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shipping companydanh từ | danh từ | Công ty có ngành nghề kinh doanh chính là sở hữu và vận hành tàu biển |
| shipping and handlingdanh từ | danh từ | Quá trình vận chuyển hàng hóa từ điểm xuất phát đến khách hàng, đặc biệt là người tiêu dùng với tư cách là người dùng cuối; (dấu chấm lửng) một khoản phí được cho là để trang trải các chi phí trực tiếp và gián tiếp để thực hiện việc đó |
| shipping lanedanh từ | danh từ | Tuyến hàng hải |
| take shippingđộng từ | động từ | Lên một con tàu |
| shipping feverdanh từ | danh từ | Tình trạng viêm phổi nghiêm trọng của gia súc, do vi khuẩn thuộc chi Pasteurella gây ra, đôi khi xảy ra sau quá trình vận chuyển căng thẳng đến thị trường trong điều kiện tồi tàn |
| shipping agentdanh từ | danh từ | Người hoặc công ty chịu trách nhiệm vận chuyển và hàng hóa tại bến cảng |
| shipping masterdanh từ | danh từ | Viên chức chứng kiến chữ ký của các thủy thủ trong các điều khoản của thỏa thuận |
| short-sea shippingdanh từ | danh từ | Vận chuyển diễn ra ở vùng nước ven biển hoặc trên các tuyến đường biển ngắn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chuyến đi biển
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chuyến đi biển, vận chuyển đường biểnPassage or transport on a ship.
Họ từ (word family)
cùng gốc shippingNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ relationshipping
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi làm việc cho một công ty vận tải biển.
- .Chúng tôi miễn phí vận chuyển.
- , , .Buổi chiều đầu tiên khi đến New Bedford, tôi dành thời gian đi thăm các bến tàu và ngắm nhìn tàu thuyền.