shippery
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc thực hành ủng hộ hoặc tán thành mối quan hệ lãng mạn giữa các nhân vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or practice of supporting or approving of a romantic relationship (ship) between characters.
- Liên quan đến, có đặc điểm hoặc thu hút người gửi hàng (người vận chuyển nhân vật)tính từRelated to, characteristic of, or appealing to a shipper (a person who ships characters).
Ví dụ
- . 2 .
- . . .