skiff
A2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuyền nhỏ đáy bằng, mũi nhọn đuôi vuôngdanh từA small flat-bottomed open boat with a pointed bow and square stern.
- Thuyền nhỏ cho một người chèodanh từAny of various types of boats small enough for sailing or rowing by one person.
- Cơn mưa tuyết nhẹ thoáng quadanh từA light, fleeting shower of rain or snow, or gust of wind, etc.
- Lái thuyền nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To navigate in a skiff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Orkney skiffdanh từ | danh từ | Thuyền đánh cá được sử dụng ngoài khơi Quần đảo Orkney của Scotland |
| mackinaw skiffdanh từ | danh từ | Chiếc thuyền chở hàng, có đáy phẳng lớn và đầu nhọn, trước đây được sử dụng trên Ngũ Đại Hồ và Sông Missouri (ở mức độ thấp hơn ở những nơi khác) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Lớp tuyết băng mỏng nhẹ
- A (typically light) dusting of snow or ice (or dust, etc) (on ground, water, trees, etc).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc skiffNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiskif
- từ tiếng Pháp trung đạiesquif
- từ tiếng Ý cổschifo“small boat”
Cùng gốc (doublet)ship
danh từ, động từ
- từ tiếng Scotsskiff“light shower of rain or snow”
Ví dụ
- Hiro , , . . , .Khi Hiro bước vào khu phố, anh thấy những người đàn ông chạy xuống cây cầu nổi uốn lượn đóng vai đường phố chính, mang theo súng và dao. Cảnh sát địa phương. Nhiều người tương tự xuất hiện từ đường nhỏ và thuyền nhỏ, gia nhập cùng họ.
- , motor-cruisers .Những ngôi nhà cổ kính duyên dáng nép mình bên bờ sông Great Ouse và nhìn xuống những chiếc thuyền nhỏ, xuồng và du thuyền neo đậu ở đó.
- , , ; , .Chim sáo đồng hót rộn rã cùng đủ loại vịt, ngỗng và mòng biển; chỉ với một chút gió nhẹ, âm thanh lan xa vào buổi sáng như thế này.