Dịch

ship out

động từ (verb)
UK/ˌʃɪp ˈawt/US/ˌʃɪp ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Khởi hành, đặc biệt là để đi biển hoặc thực hiện nhiệm vụ quân sựđộng từnội động từ (intransitive)To depart, especially for a sea voyage or military assignment.
  2. Ra đi, rút lui hoặc từ chứcđộng từnội động từ (intransitive)To leave, get out, or resign.
  3. Gửi, đặc biệt là bằng phương tiện vận chuyểnđộng từngoại động từ (transitive)To send, especially by means of a transport vehicle.
  4. Loại bỏ, trục xuất, hoặc loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To get rid of, expel, or discard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ship outNguyên thể (infinitive)
  2. ships outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shipped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shipping outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shape up or ship outđộng từCải thiện hành vi của một người hoặc nếu không thì phải rời đi; cải thiện hiệu suất của một người trong một hoạt động hoặc rút lui hoàn toàn khỏi hoạt động đó

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • .

AI