Nghĩa chính
- Khởi hành, đặc biệt là để đi biển hoặc thực hiện nhiệm vụ quân sựđộng từnội động từ (intransitive)To depart, especially for a sea voyage or military assignment.
- Ra đi, rút lui hoặc từ chứcđộng từnội động từ (intransitive)To leave, get out, or resign.
- Gửi, đặc biệt là bằng phương tiện vận chuyểnđộng từngoại động từ (transitive)To send, especially by means of a transport vehicle.
- Loại bỏ, trục xuất, hoặc loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To get rid of, expel, or discard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ship outNguyên thể (infinitive)
- ships outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shipped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shipping outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shape up or ship outđộng từ | động từ | Cải thiện hành vi của một người hoặc nếu không thì phải rời đi; cải thiện hiệu suất của một người trong một hoạt động hoặc rút lui hoàn toàn khỏi hoạt động đó |