radios là số nhiều của radio
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đài, radio, máy thu thanhdanh từA1đếm được (countable)A device that receives radio broadcasts and plays the sound.
- radio, phát thanh, truyền thông vô tuyếndanh từA2không đếm được (uncountable)Technology for sending sound or signals through electromagnetic waves.
- hệ thống âm thanh, dàn âm thanh, radio trên xedanh từA2đếm được (countable)An audio player, especially a car system that may also receive radio broadcasts.
- liên lạc bằng bộ đàm, gửi tin qua bộ đàmđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To send a message to someone using two-way radio equipment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on radiotrên đài phát thanhThe interview was broadcast on radio and television.Cuộc phỏng vấn được phát trên đài phát thanh và truyền hình.
- on the radiotrên đài phát thanhDid you hear the interview with him on the radio?Bạn có nghe cuộc phỏng vấn với anh ấy trên đài phát thanh không?
- by radiobằng vô tuyếnHe was unable to contact Blake by radio.Anh ấy không thể liên lạc với Blake bằng vô tuyến.
- on/over a radiotrên/qua máy vô tuyếnThey heard the gale warning over the ship’s radio.Họ nghe cảnh báo bão qua máy vô tuyến của tàu.
- radio for sthgọi vô tuyến đề nghị cái gìThe police officer radioed for help.Viên cảnh sát gọi vô tuyến đề nghị trợ giúp.
- radio sth to sb/sthgửi cái gì bằng vô tuyến cho ai/cái gìThe warning was radioed to headquarters.Lời cảnh báo đã được gửi bằng vô tuyến đến trụ sở.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Máy phát vô tuyến
- đếm được (countable)Máy phát vô tuyến, máy phát sóngA device that can transmit radio signals.
Họ từ (word family)
cùng gốc radioNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ radiotelegraphy
Ví dụ
- ( , , .) (của một bài hát, một người, v.v.) lên đài
- gửi tin nhắn qua vô tuyến
- , .Khi đến nơi, cô được thông báo rằng Tad không có ở đó và được bảo ngồi chờ trong lúc họ dùng bộ đàm gọi anh ấy vào.
Xuất hiện ở từ khác
- televisiontrái nghĩaPhương tiện âm thanh không có hình ảnh.