Dịch

radios là số nhiều của radio

radio

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɹeɪ.diˌəʊ/US/ˈɹeɪ.diˌoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đài, radio, máy thu thanhdanh từA1đếm được (countable)A device that receives radio broadcasts and plays the sound.
  2. radio, phát thanh, truyền thông vô tuyếndanh từA2không đếm được (uncountable)Technology for sending sound or signals through electromagnetic waves.
  3. hệ thống âm thanh, dàn âm thanh, radio trên xedanh từA2đếm được (countable)An audio player, especially a car system that may also receive radio broadcasts.
  4. liên lạc bằng bộ đàm, gửi tin qua bộ đàmđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To send a message to someone using two-way radio equipment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radioNguyên thể (infinitive)
  2. radioesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. radiosSố nhiều (plural)
  4. radioedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. radioingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on radiotrên đài phát thanhThe interview was broadcast on radio and television.Cuộc phỏng vấn được phát trên đài phát thanh và truyền hình.
  • on the radiotrên đài phát thanhDid you hear the interview with him on the radio?Bạn có nghe cuộc phỏng vấn với anh ấy trên đài phát thanh không?
  • by radiobằng vô tuyếnHe was unable to contact Blake by radio.Anh ấy không thể liên lạc với Blake bằng vô tuyến.
  • on/over a radiotrên/qua máy vô tuyếnThey heard the gale warning over the ship’s radio.Họ nghe cảnh báo bão qua máy vô tuyến của tàu.
  • radio for sthgọi vô tuyến đề nghị cái gìThe police officer radioed for help.Viên cảnh sát gọi vô tuyến đề nghị trợ giúp.
  • radio sth to sb/sthgửi cái gì bằng vô tuyến cho ai/cái gìThe warning was radioed to headquarters.Lời cảnh báo đã được gửi bằng vô tuyến đến trụ sở.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Máy phát vô tuyến
  1. đếm được (countable)Máy phát vô tuyến, máy phát sóngA device that can transmit radio signals.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ radiotelegraphy

Ví dụ

  • ( , , .) (của một bài hát, một người, v.v.) lên đài
  • gửi tin nhắn qua vô tuyến
  • , .Khi đến nơi, cô được thông báo rằng Tad không có ở đó và được bảo ngồi chờ trong lúc họ dùng bộ đàm gọi anh ấy vào.

AI