Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người chỉnh đàndanh từA person who tunes a piano or organ.
- Máy chỉnh âmdanh từA device, electronic or mechanical, that helps a person tune a musical instrument by showing the deviation of the played pitch from the desired pitch.
- Khóa đàndanh từOn a musical instrument, a peg or mechanical device that changes the tension, and hence pitch, of a string.
- Bộ thu sóngdanh từThe component of an audio system that receives radio broadcasts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tunerDạng gốc (base form)
- tunersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| TV tunerdanh từ | danh từ | Thành phần phần cứng cho phép máy tính nhận tín hiệu truyền hình |
| auto-tunerdanh từ | danh từ | Các thiết bị thực hiện điều chỉnh tự động (như động cơ hoặc quy trình công nghiệp) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vở nhạc kịch
- A musical.
Ví dụ
- .Ban nhạc ngay lập tức sa thải William khỏi vị trí người chỉnh âm của họ.
- piano's .Người chỉnh đàn piano đã phát hiện ra một kho tiền vàng giấu dưới bàn phím đàn.
- .Tôi đã dùng máy chỉnh âm để lên dây đàn violin.
Họ từ (word family)
cùng gốc tuner- tuneGiai điệuđộng từ, danh từ, thán từ
- untuneLàm cho (cái gì đó) bị lệch nhịp; làm cho không có khả năng hòa hợp hoặc hành động hài hòađộng từ
- microtunerThiết bị điện tử hoặc phần mềm âm thanh được thiết kế để sửa đổi cách điều chỉnh của các nhạc cụ, do đó cho phép điều chỉnh các thang âm vi mô, chỉ các thang âm điệu và các cách điều chỉnh khác với tính khí bình đẳng mười hai âm sắcdanh từ
Từ liên quan (related word)