Dịch

tuner

B2danh từ (noun)
UK/ˈtjuː.nə/US/ˈtuː.nɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người chỉnh đàndanh từA person who tunes a piano or organ.
  2. Máy chỉnh âmdanh từA device, electronic or mechanical, that helps a person tune a musical instrument by showing the deviation of the played pitch from the desired pitch.
  3. Khóa đàndanh từOn a musical instrument, a peg or mechanical device that changes the tension, and hence pitch, of a string.
  4. Bộ thu sóngdanh từThe component of an audio system that receives radio broadcasts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tunerDạng gốc (base form)
  2. tunersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

TV tunerdanh từThành phần phần cứng cho phép máy tính nhận tín hiệu truyền hình
auto-tunerdanh từCác thiết bị thực hiện điều chỉnh tự động (như động cơ hoặc quy trình công nghiệp)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vở nhạc kịch
  1. A musical.

Ví dụ

  • .Ban nhạc ngay lập tức sa thải William khỏi vị trí người chỉnh âm của họ.
  • piano's .Người chỉnh đàn piano đã phát hiện ra một kho tiền vàng giấu dưới bàn phím đàn.
  • .Tôi đã dùng máy chỉnh âm để lên dây đàn violin.

AI