Dịch

untune

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho (cái gì đó) bị lệch nhịp; làm cho không có khả năng hòa hợp hoặc hành động hài hòađộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to be out of tune; to make incapable of harmony, or of harmonious action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untuneNguyên thể (infinitive)
  2. untunesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. untunedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. untuningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , […] / , , , , / , ? / , , / , , !

AI