distune
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho (cái gì đó) lạc điệuđộng từngoại động từ (transitive)To put (something) out of tune.
- Làm cho (cái gì đó) không hòa hợp hoặc điều chỉnh kémđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) not to be in harmony or to be poorly adjusted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- […] cankre doumbe & efte runge
- , Who’d — .