Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tia phóng xạtính từExhibiting radioactivity.
- Chất phóng xạdanh từAny radioactive substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radioactiveDạng gốc (base form)
- radioactivesSố nhiều (plural)
- more radioactiveSo sánh hơn (comparative)
- most radioactiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radioactive decaydanh từ | danh từ | Sự phân rã phóng xạ |
| radioactive falloutdanh từ | danh từ | Bụi phóng xạ |
| radioactive material | Vật liệu phóng xạ | |
| radioactive substance | Chất phóng xạ | |
| radioactive wastedanh từ | danh từ | Chất thải phóng xạ |
| radioactive tracerdanh từ | danh từ | Đồng vị phóng xạ, khi được tiêm vào một chất tương tự về mặt hóa học hoặc được gắn nhân tạo vào hệ thống sinh học hoặc vật lý, có thể được theo dõi bằng các thiết bị phát hiện bức xạ |
| radioactive datingdanh từ | danh từ | Quá trình xác định tuổi của vật liệu bằng cách ước tính lượng phân rã phóng xạ của một hoặc nhiều đồng vị phóng xạ có trong vật liệu khi nó được hình thành |
| radioactive equilibriumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với secular equilibrium |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Độc hại
- Độc hại, tai tiếng, bị tẩy chayDangerous and disgusting, particularly of people or ideas.
Họ từ (word family)
cùng gốc radioactiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , 1933, .Ngày nay, không ai cố ý bôi các chất phóng xạ lên mặt, nhưng vào năm 1933, các mối nguy hiểm của phóng xạ vẫn chưa được hiểu rõ.
- .Ngay cả những thủ đoạn bẩn thỉu và miệng lưỡi độc hại của ông ta cũng có thể không ngăn chặn được thất bại thảm hại này.
- , , .Bất kỳ con tàu nào ở gần sẽ phải chịu một liều lượng gây chết người của tia gamma, neutron và các chất phóng xạ khác.