Dịch

radiactivo

B2tính từ (adjective)
/radjaɡˈtibo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phóng xạtính từradioactive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radiactivoDạng gốc (base form)
  2. radiactivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. radiactivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. radiactivaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

residuo radiactivodanh từChất thải phóng xạ

Ví dụ

  • .Cần phải nghiên cứu để giảm bớt sự phản hồi của sóng phóng xạ.
  • EE.UU. .Chất thải phóng xạ của Mỹ có thể là mục tiêu của các cuộc tấn công khủng bố.
  • .Có thể xác định tuổi của đá thông qua các nguyên tố phóng xạ.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI