Dịch

射

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: xạ
shè

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bắnto shoot
  2. Phóng, chiếuto launch
  3. Ám chỉ, nói bóng gióto allude to
  4. Phóng xạradio- (chemistry)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

射
shèxạ
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))10 nét
shoot, eject, issue forth, emit

Cụm từ (phrase)

发射Bắn, phóng
射击Bắn, nổ súng
射流Jet (toán học)
发射导弹Phóng tên lửa
发射子弹Bắn đạn
发射卫星Phóng vệ tinh
操练射击Luyện tập bắn súng
发射炮弹Bắn đạn pháo

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Biến thể cũ của 射[she4]
  1. old variant of 射[she4]

AI