射
HSK5
Hay gặpHán-Việt: xạ
shè
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bắnto shoot
- Phóng, chiếuto launch
- Ám chỉ, nói bóng gióto allude to
- Phóng xạradio- (chemistry)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
射
shèxạ
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))10 nét
shoot, eject, issue forth, emitCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Biến thể cũ của 射[she4]
- old variant of 射[she4]
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Tao sẽ bắn hạ nó.