Dịch

pens là số nhiều của pen

pen

A1danh từ (noun)động từ (verb)
US/pɛn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Bút, bút mựcdanh từA tool, originally made from a feather but now usually a small tubular instrument, containing ink used to write or make marks.
  2. Chỗ quây kíndanh từAn enclosure (enclosed area) used to contain domesticated animals, especially sheep or cattle.
  3. Nhà tù, trại giamdanh từA penitentiary, i.e. a state or federal prison for convicted felons.
  4. Viết, sáng tác, chắp bútđộng từngoại động từ (transitive)To write (an article, a book, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. penNguyên thể (infinitive)
  2. pensSố nhiều (plural)
  3. pent (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pennedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. penningPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in penbằng búta message written in red penthông điệp viết bằng bút mực đỏ
  • from the pen of sbtừ bút của aia new book from the pen of Zadie Smithmột cuốn sách mới từ bút của Zadie Smith
  • pen sthviết cái gì
  • pen sb/sth (in/up)nhốt ai/cái gì (lại)

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Khu khởi động ném bóng
  1. The bullpen.

Ví dụ

  • .Anh ấy ghi chép bằng bút.
  • .Có hai con bò đực thiến trong chuồng thứ ba.
  • , .Họ bắt được anh ta cùng một con ngựa trộm cắp, và anh ta lại phải vào tù.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipen
  2. từ tiếng Anh cổpenn“enclosure, fold, pen”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*pennō
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipenne
  2. từ tiếng Anglo-Normanpenne
  3. từ tiếng Pháp cổpenne

Cùng gốc (doublet)pannepennapinna

danh từ

Rút gọn từ penalty

AI