Dịch

odour là cách viết Anh của odor

odor

B2danh từ (noun)
UK/ˈəʊdə/US/ˈoʊdəɹ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any smell, whether fragrant or offensive.
  2. Bầu không khí, dấu ấn, hơi hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong, pervasive quality.
  3. Tiếng tăm, sự kính trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)Esteem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. odorDạng gốc (base form)
  2. odorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

body odorMùi cơ thể
foul odorMùi hôi thối
offensive odorMùi khó chịu
pleasant odorMùi dễ chịu
strong odorMùi nồng
in good odortính từThích, trong những cuốn sách hay của ai đó
in bad odortính từBị coi là không tán thành; trong tình trạng bị ghét; bị xa lánh
fish odor syndromedanh từHội chứng người có mùi cá

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hương liệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hương liệu, chất tạo hương, dầu thơmSomething which produces a scent; incense, a perfume.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng tăm
Hương liệu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiodour
  2. từ tiếng Anglo-Normanodour
  3. từ tiếng Pháp cổodor

Ví dụ

  • ?Mùi hôi thối kinh khủng đó là gì vậy?
  • .Mùi này thật khó chịu.
  • .Nó có mùi hương dễ chịu.

AI