Nghĩa chính
- Quyển vởdanh từA book (physical or digital) in which notes or memoranda are written.
- Sổ tay lập trìnhdanh từđứng trước danh từ (attributive)A kind of user interface in literate programming, allowing calculations to be interspersed with human-readable comments, diagrams, etc.
- Máy tính xách taydanh từEllipsis of notebook computer (“laptop computer”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- notebookDạng gốc (base form)
- notebooksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laboratory notebook | Sổ tay thí nghiệm | |
| open a notebook | Mở sổ ghi chép | |
| pocket notebook | Sổ tay bỏ túi | |
| spiral notebook | Vở lò xo | |
| write in a notebook | Viết vào sổ tay | |
| digital notebook | Sổ tay điện tử | |
| notebook computerdanh từ | danh từ | Máy tính xách tay |
| composition notebookdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với composition book |
Ví dụ
- Jupyter . Jupyter .Chúng tôi thấy rằng việc sử dụng Jupyter notebook là một cách tiện lợi để chia sẻ công việc và mã nguồn một cách gọn gàng, có thể tái lập. Jupyter notebook rất dễ cập nhật và chỉnh sửa theo thời gian so với một đĩa CD-ROM tĩnh.
- , , .Theo thời gian, sự khác biệt về kích thước giữa laptop và notebook chỉ còn không quá một hoặc hai inch về chiều dài và chiều rộng, cùng một phần nhỏ của một inch về độ dày.
- .Anh ấy đã lật các trang vở của mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc notebookNgôn ngữ khác
Tiếng Trung