Nghĩa chính
- Nhật ký hành trìnhdanh từA book in which measurements of a ship's position are recorded, along with other salient details of the voyage, such as weather, resupply occasions, the crew's performance, other ships sighted, and so on.
- Sổ ghi chép sự kiệndanh từA book in which events are recorded; a journal, especially of travel.
- Giấy tờ xedanh từA record of the ownership and licensing of a motor car.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- logbookDạng gốc (base form)
- logbooksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| logbook servicedanh từ | danh từ | Kiểm tra bảo dưỡng rộng rãi một chiếc xe theo hướng dẫn của nhà sản xuất |
Ví dụ
- .Anh ấy đọc nhiệt độ trên nhiệt kế và ghi vào nhật ký.
- " ? . ?" " , ." " ?" "? !"Có chuyện gì vậy? Chỉ có mình bạn ở đây thôi à. Bạn không định về nhà sao? - Tôi cần ghi vài thứ vào nhật ký, nhưng tôi đang bí không biết viết gì. - Cần giúp không? - Thật sao? Cảm ơn!
- .Tôi đang đọc nhật ký.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)