portátil
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/poɾˈtatil/nguồn
Nghĩa chính
- Xách tay, mang theo được, di độngtính từportable
- Máy tính xách taydanh từnotebook, laptop (computer)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- portátilDạng gốc (base form)
- portátilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radio portátil | Radio cầm tay | |
| monitor portátil | Màn hình di động | |
| computador portátil | Máy tính xách tay | |
| computadora portátil | Chưa có nghĩa | |
| ordenador portátil | Chưa có nghĩa | |
| portátil ligero | Chưa có nghĩa | |
| portátil potente | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- móvildễ nhầm, đồng nghĩaGần nghĩa di động nhưng nhấn mạnh khả năng mang theo, không bao gồm mọi vật có thể di chuyển.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Máy tính xách tay
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Ai biết mật khẩu của máy tính xách tay
- .Có một máy xách tay rất tiện lợi
- .Đổi máy để bàn sang máy xách tay