notepad
A2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tập giấy dùng để ghi chépdanh từA pad of paper, often bound, in which one jots down notes; a notebook.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- notepadDạng gốc (base form)
- notepadsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Sổ tay này của ai vậy?
- .Tôi lúc nào cũng có sổ tay.
- .Tôi nhìn vào cuốn sổ tay của mình.