marched là quá khứ và phân từ quá khứ của march
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- cuộc tuần hành, cuộc hành quân, cuộc diễu hànhdanh từB1An organized walk by a large group of people, usually to protest or for military purposes.
- tuần hành, hành quân, bước đềuđộng từB1nội động từ (intransitive)To walk in a large group with regular steps, usually to protest or in the military.
- áp giải, bắt điđộng từB2ngoại động từ (transitive)To force someone to walk somewhere, usually by walking with them.
- bước tiến, sự tiến triểndanh từB2The steady development or forward movement of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- march sb + adv./prep.bắt ai đi + adv./prep.
- the march of sthsự tiến triển của cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Hành khúc
- Hành khúc, khúc quân hànhAny song in the genre of music written for marching (see Wikipedia's article on this type of music)
Xuất hiện ở từ khác
- demonstrationđồng nghĩanhấn mạnh vào việc tuần hành
- walkdễ nhầm, đồng nghĩaBước đều theo hàng; có thể dùng trong nghĩa biểu tình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc marchNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimarchen
- từ tiếng Pháp trung đạimarcher“to march, walk”
- từ tiếng Pháp cổmarchier“to stride, to march, to trample”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimarche“tract of land along a country's border”
- từ tiếng Pháp cổmarche“boundary, frontier”
- từ tiếng Frank*marku
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimerche
- từ tiếng Anh cổmerċe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*marik
Ví dụ
- bước tiến của thời gian
- .Ban nhạc đã chơi một hành khúc.
- , : […]Khi đoàn quân bước đều thành hai hàng dọc, người chỉ huy ra lệnh: […]