Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đòn bảydanh từA rigid piece which is capable of turning about one point, or axis (fulcrum), and in which are two or more other points where forces are applied; — used for transmitting and modifying force and motion.
- Cái đòn bẩydanh từSpecifically, a bar of metal, wood or other rigid substance, used to exert a pressure, or sustain a weight, at one point of its length, by receiving a force or power at a second, and turning at a third on a fixed point called a fulcrum. It is usually named as the first of the six mechanical powers, and is of three kinds, according as either the fulcrum F, the weight W, or the power P, respectively, is situated between the other two, as in the figures.
- Cần gạt, tay gạtdanh từA small such piece to trigger or control a mechanical device (like a switch or a button).
- Bẩy, cậyđộng từngoại động từ (transitive)To move with a lever.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lever (for/against sth)đòn bẩy (cho/chống lại cái gì)
- lever sth + adv./prep.bẩy cái gì + adv./prep.I levered the lid off the pot with a knife.Tôi dùng một con dao để bẩy nắp nồi ra.
- lever sth + adj.bẩy cái gì + adj.They managed to lever the door open.Họ đã tìm cách bẩy cánh cửa mở ra.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hand lever | Cần gạt tay | |
| operating lever | Cần điều khiển | |
| pull the lever | Kéo cần gạt | |
| shift leverdanh từ | danh từ | Cần gạt số |
| financial lever | Đòn bẩy tài chính | |
| pull a leverđộng từ | động từ | Gạt cần |
| control lever | Cần điều khiển | |
| gear leverdanh từ | danh từ | Cần số |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 1
Tay quay
- Tay quay, đòn quayA bar, as a capstan bar, applied to a rotatory piece to turn it.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bẩy
Họ từ (word family)
cùng gốc leverNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , , .Bậc thang rút gọn và tay vịn được trang bị ở mỗi bên toa xe. Các bậc thang, do nhân viên gác tàu kiểm soát, được vận hành bằng cần gạt tay ở sảnh ra vào.
- , — — .Tay nắm cửa dù hình dáng tròn trịa thế nào đi nữa thực chất là một chuỗi liên tục các đòn bẩy, với trục của cơ chế khóa được gọi là trục quay chính là điểm tựa để việc xoay diễn ra.
- , .Ai đó đã tìm thấy một chiếc cuốc chim và bẩy một tấm ván bị bục ra khỏi sàn, và chỉ trong vài phút, chúng tôi đã nhóm được lửa và quần áo ướt sũng của chúng tôi bốc hơi.