levitate
B1động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm bay lơ lửngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to rise in the air and float, as if in defiance of gravity.
- Bị treo lơ lửngđộng từnội động từ (intransitive)To be suspended in the air, as if in defiance of gravity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- levitateNguyên thể (infinitive)
- levitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- levitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- levitatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- levitate (sth)bay bổng (làm cái gì bay bổng)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc levitateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớilevitātus
Ví dụ
- .Nhà ảo thuật đã levitated người phụ nữ.
- .Vị sư thầy kia tuyên bố rằng ông ta có thể levitate.
- .Daniel làm mẹ mình levitate rồi thả bà sau đó một lúc.