Dịch

levitate

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm bay lơ lửngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to rise in the air and float, as if in defiance of gravity.
  2. Bị treo lơ lửngđộng từnội động từ (intransitive)To be suspended in the air, as if in defiance of gravity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. levitateNguyên thể (infinitive)
  2. levitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. levitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. levitatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • levitate (sth)bay bổng (làm cái gì bay bổng)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớilevitātus

Ví dụ

  • .Nhà ảo thuật đã levitated người phụ nữ.
  • .Vị sư thầy kia tuyên bố rằng ông ta có thể levitate.
  • .Daniel làm mẹ mình levitate rồi thả bà sau đó một lúc.

AI