levitation
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bay lơ lửngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The raising of something, such as a body, without apparent physical cause, allegedly using the power of the mind.
- Sự nâng từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The suspension of something via technical means without any mechanical support, such as by magnetism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- levitationDạng gốc (base form)
- levitationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| optical levitationdanh từ | danh từ | Việc sử dụng nhíp quang học để treo một vật thể trong không khí hoặc chân không mà không cần hỗ trợ thêm |
| magnetic levitationdanh từ | danh từ | Là phương pháp hỗ trợ, vận chuyển đồ vật, phương tiện bằng cách sử dụng từ trường để làm đối trọng với lực hấp dẫn |
| magnetic levitation traindanh từ | danh từ | Chiếc đệm từ |
Ví dụ
- , .Họ nói rằng nhiều nhà sư Phật giáo có những khả năng đặc biệt như levitation, rời bỏ cơ thể rồi sau đó lại làm điều đó theo ý muốn.
- Earth’s .Lò luyện bay lơ lửng bằng tĩnh điện trong mô-đun phòng thí nghiệm Kibo của Nhật Bản làm nóng các mẫu lên nhiệt độ cực cao để quan sát các tính chất nhiệt-vật lý khó đo trong trọng lực của Trái Đất.
- .Sinh vật ngoài hành tinh dùng levitation và điều khiển từ xa bằng ý nghĩ.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc levitationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha